Cao su chống va đập cửa
phủ quyết
Biểu quyết phủ định. ☆Tương tự:
phản đối
反對. ★Tương phản:
thông qua
通過,
đồng ý
同意.
Nghĩa của 否决 trong tiếng Trung hiện đại:
[fǒujué] bác bỏ; phủ quyết; bãi bỏ; gạt bỏ (nghị án)。否定(议案)。
提案被否决了。
đề án bị bác bỏ.
提案被否决了。
đề án bị bác bỏ.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 否
| bí | 否: | gặp vận bí |
| bĩ | 否: | bĩ cực thái lai |
| phủ | 否: | phủ nhận |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 決
| quyết | 決: | quyết đoán, quyết liệt |
| quết | 決: |

Tìm hình ảnh cho: 否決 Tìm thêm nội dung cho: 否決
