Cao su chống va đập cửa

Từ: 含悲 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 含悲:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 含悲 trong tiếng Trung hiện đại:

[hánbēi] đau khổ trong lòng; ôm sầu; ngậm đau thương; đau đớn trong lòng; đau thương。怀着悲痛或悲伤。
含悲忍泪
đau khổ nhẫn nhịn; ngậm đau thương; cầm nước mắt.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 含

hàm:hàm lượng; hàm oan; hàm ơn
hờm:hờm đá (hồ lớn và sâu giống cái hầm)
ngoàm:ngồm ngoàm
ngậm:ngậm miệng; ngậm ngùi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 悲

bay:bay bướm
bi:bi ai
bây:bây giờ
bầy:một bầy; bầy vẽ
含悲 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 含悲 Tìm thêm nội dung cho: 含悲