Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 含悲 trong tiếng Trung hiện đại:
[hánbēi] đau khổ trong lòng; ôm sầu; ngậm đau thương; đau đớn trong lòng; đau thương。怀着悲痛或悲伤。
含悲忍泪
đau khổ nhẫn nhịn; ngậm đau thương; cầm nước mắt.
含悲忍泪
đau khổ nhẫn nhịn; ngậm đau thương; cầm nước mắt.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 含
| hàm | 含: | hàm lượng; hàm oan; hàm ơn |
| hờm | 含: | hờm đá (hồ lớn và sâu giống cái hầm) |
| ngoàm | 含: | ngồm ngoàm |
| ngậm | 含: | ngậm miệng; ngậm ngùi |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 悲
| bay | 悲: | bay bướm |
| bi | 悲: | bi ai |
| bây | 悲: | bây giờ |
| bầy | 悲: | một bầy; bầy vẽ |

Tìm hình ảnh cho: 含悲 Tìm thêm nội dung cho: 含悲
