Từ: 含情 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 含情:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 含情 trong tiếng Trung hiện đại:

[hánqíng] ẩn tình; mối tình thầm kín。脸上带着或内心怀着情意、情感(多指爱情)。
含情脉脉。
tình tứ.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 含

hàm:hàm lượng; hàm oan; hàm ơn
hờm:hờm đá (hồ lớn và sâu giống cái hầm)
ngoàm:ngồm ngoàm
ngậm:ngậm miệng; ngậm ngùi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 情

dềnh:dềnh dàng
rình:rình mò
tành:tập tành
tình:tình báo; tình cảm, tình địch; tình dục
tạnh:tạnh ráo
含情 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 含情 Tìm thêm nội dung cho: 含情