Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: diễu có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ diễu:

Đây là các chữ cấu thành từ này: diễu

Dịch diễu sang tiếng Trung hiện đại:

盘旋。《环绕着飞或走。》
环绕。《围绕。》 bao quanh
游行。dạo

Nghĩa chữ nôm của chữ: diễu

diễu𠰉:chế diễu, diễu cợt
diễu𠴕:chế diễu, diễu cợt
diễu:tuế diễu (cuối năm); thụ diễu (ngọn cây)
diễu:diễu (mênh mông); diễu nhược yên vân (mờ như mây khói)
diễu:diễu (mênh mông); diễu nhược yên vân (mờ như mây khói)
diễu:diễu binh; diễu hành; diễu phố
diễu tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: diễu Tìm thêm nội dung cho: diễu