Từ: 含混 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 含混:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 含混 trong tiếng Trung hiện đại:

[hánhùn] mơ hồ; lơ mơ; không rõ ràng; không biết rõ; mập mờ。模糊;不明确。
含混不清
không rõ ràng
言辞含混,令人费解。
lời lẽ không rõ ràng, khiến người ta khó hiểu.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 含

hàm:hàm lượng; hàm oan; hàm ơn
hờm:hờm đá (hồ lớn và sâu giống cái hầm)
ngoàm:ngồm ngoàm
ngậm:ngậm miệng; ngậm ngùi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 混

cổn: 
hỏn:đỏ hỏn
hổn:hổn hển
hỗn:hộn độn, hỗn hợp
hộn:đổ hộn lại (lộn xộn)
xổn:xổn xổn (ồn ào)
含混 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 含混 Tìm thêm nội dung cho: 含混