Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 斜率 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 斜率:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 斜率 trong tiếng Trung hiện đại:

[xiélǜ] độ lệch; độ nghiêng。一条直线与水平线相交的倾斜程度,用交角的正切来表示。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 斜

:chiều tà

Nghĩa chữ nôm của chữ: 率

chuốt:chải chuốt
suất:lãi suất
suốt:suốt dọc đường, suốt ngày
sót:sót lại
sút:sa sút
thoắt:thoăn thoắt
斜率 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 斜率 Tìm thêm nội dung cho: 斜率