Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 金榜 trong tiếng Trung hiện đại:
[jīnbǎng] Hán Việt: KIM BẢNG
1. bảng vàng。科举时代俗称殿试录取的榜。
金榜题名。
có tên trong bảng vàng.
2. Kim Bảng (thuộc Hà Nam)。 越南地名。属于河南省份。
1. bảng vàng。科举时代俗称殿试录取的榜。
金榜题名。
có tên trong bảng vàng.
2. Kim Bảng (thuộc Hà Nam)。 越南地名。属于河南省份。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 金
| ghim | 金: | ghim vào |
| găm | 金: | dap găm |
| kim | 金: | kim khí, kim loại |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 榜
| bàng | 榜: | cây bàng |
| báng | 榜: | báng súng |
| bảng | 榜: | bảng dạng (mẫu) |
| bấng | 榜: | |
| bẩng | 榜: | |
| bẫng | 榜: | |
| bứng | 榜: | |
| bửng | 榜: | một bửng đất |
| vảng | 榜: | lảng vảng |

Tìm hình ảnh cho: 金榜 Tìm thêm nội dung cho: 金榜
