Từ: 吹灯 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 吹灯:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 吹灯 trong tiếng Trung hiện đại:

[chuīdēng] 1. thổi đèn。把灯火吹灭。
2. chết; mất; qua đời; quy tiên。指人死。
3. sự thất bại。事情失败(含戏谑意)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 吹

xi:xi ỉa
xoe:tròn xoe
xua:xua đuổi
xui:xui khiến, xui xẻo
xuy:xuy hoả (thổi lửa)
xuê:xuê xoa, xum xuê
xuôi:văn xuôi
xuý:cổ xuý
xuế:xuế xoá (bỏ qua)
xuề:xuề xoà
xuể:làm không xuể
:xì mũi, xì hơi
xôi:xa xôi; sinh xôi
xùi:xùi bọt, xụt xùi
xơi:xơi cơm, xơi nước
xỉ:xỉ mũi
xủi:xủi tăm, xủi bọt

Nghĩa chữ nôm của chữ: 灯

đăng:hải đăng, hoa đăng
吹灯 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 吹灯 Tìm thêm nội dung cho: 吹灯