Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 就 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 就, chiết tự chữ TỰU
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 就:
就
Pinyin: jiu4;
Việt bính: zau6
1. [避實就虛] tị thật tựu hư 2. [成就] thành tựu;
就 tựu
Nghĩa Trung Việt của từ 就
(Động) Nên, thành công.◎Như: sự tựu 事就 sự thành, công thành danh tựu 功成名就 công danh thành tựu.
(Động) Tới, theo.
◎Như: tựu chức 就職 đến nhận chức.
◇Thủy hử truyện 水滸傳: Khoa cử bất đệ, khí văn tựu vũ 科舉不第, 棄文就武 (Đệ thập nhất hồi) Đi thi không đỗ, bỏ văn theo võ.
(Động) Lại gần, tụ về.
◇Mạnh Hạo Nhiên 孟浩然: Đãi đáo trùng dương nhật, Hoàn lai tựu cúc hoa 待到重陽日, 還來就菊花 (Quá cố nhân trang 過故人莊) Đợi tới ngày trùng dương, Lại về gần bên hoa cúc.
(Phó) Tức khắc, ngay.
◎Như: hiện tại tựu tẩu 現在就走 đi ngay bây giờ.
(Phó) Chính, đúng.
◎Như: cận giáo biên tựu thị cổ tỉnh 近校邊就是古井 gần bên trường học chính là cái giếng cổ.
(Phó) Đã, mà đã, mà lại.
◎Như: ngã hoàn một hữu khởi sàng, tha tựu thướng học khứ liễu 我還沒有起床, 他就上學去了 tôi chưa dậy, nó đã đi học rồi.(Liên) Dù, dù rằng.
◎Như: nhĩ tựu bất thuyết, ngã dã tri đạo 你就不說, 我也知道 dù anh không nói, tôi đã biết rồi.(Liên) Biểu thị sự tiếp theo: thì, là, rồi.
◎Như: nhất đáo gia, tựu khứ hưu tức liễu 一到家, 就去休息了 vừa về đến nhà, là đi nghỉ ngay.
(Giới) Tùy, theo.
◎Như: tựu sự luận sự 就事論事 tùy việc mà xét.
tựu, như "thành tựu, tựu trường" (vhn)
Nghĩa của 就 trong tiếng Trung hiện đại:
[jiù]Bộ: 尢 (兀,尣) - Uông
Số nét: 12
Hán Việt: TỰU
1. dựa sát; gần; đến gần; sát。凑近;靠近。
迁就。
dồn sát.
避难就易。
tránh khó lựa dễ.
就着灯看书。
ghé sát đèn xem sách.
2. đến; vào; bắt đầu; nhậm (chức)。到;开始从事。
就位。
vào chỗ.
就业。
vào nghề.
就寝。
đi ngủ.
就学。
đi học.
就职。
nhậm chức.
3. hoàn thành; xác định。完成;确定。
成就。
thành tựu.
功成业就。
công thành danh toại.
生铁铸就的,不容易拆掉。
những thứ đúc bằng sắt sống khó bị phá huỷ.
4. nhân tiện; nhân; tiện; thuận tiện; tiện thể。趁着(当前的便利)。
就便。
nhân tiện.
就近。
vùng gần cận.
就手儿。
tiện tay.
5. nhắm。一边儿是菜蔬、果品等,一边儿是主食或酒,两者搭着吃或喝。
花生仁儿就酒。
rượu nhắm với đậu phộng.
6. liền; ngay。表示在很短的时间以内。
我这就来。
tôi đến ngay đây.
您略候一候,饭就好了。
ông đợi cho một chút, cơm chín ngay đây.
7. đã。表示事情发生得早或结束得早。
他十五岁就参加革命了
ông ấy 15 tuổi đã tham gia cách mạng.
大风早晨就住了。
gió lớn đã ngưng thổi từ sáng sớm.
8. mà; rồi; là...ngay。表示前后事情紧接着。
想起来就说。
nhớ ra rồi nói.
卸下了行李,我们就到车间去了。
bỏ hành lí xuống là chúng tôi xuống ngay phân xưởng.
9. thì。表示在某种条件或情况下自然怎么样(前面常用"只要、要是、既然"等或者含有这类意思) 。
只要用功,就能学好。
chỉ cần chăm chỉ thì có thể học tốt.
他要是不来,我就去找他。
nếu như anh ấy không đến thì tôi sẽ đi tìm anh ấy.
谁愿意去,谁就去。
ai muốn đi thì người ấy đi.
10. những; đã có。表示对比起来数目大,次数多,能力强等。
你们两个小组一共才十个人,我们一个小组就十个人。
các anh hai tổ mới có mười người, một tổ chúng tôi đã có đến mười người.
他三天才来一次,你一天就来三次。
anh ấy ba ngày mới đến một lần, anh thì một ngày đến những ba lần.
这块大石头两个人抬都没抬起来,他一个人就把它背走了。
tảng đá này hai người khiêng không nổi, còn anh ấy chỉ một mình đã khiêng đi rồi.
11. thì (dùng giữa hai thành phần tương đồng nhau, biểu thị sự nhún nhường)。放在两个相同的成分之间,表示容忍。
大点儿就大点儿吧,可以买下。
to một chút thì to, có thể mua được.
12. vẫn; đã。表示原来或早已是这样。
街道本来就不宽,每逢集市更显得拥挤了。
đường phố vốn đã chật hẹp, mỗi lần họp chợ lại càng trở nên chật chội hơn.
13. vẻn vẹn; chỉ。仅仅;只。
以前就他一个人知道,现在大家都知道了
lúc trước chỉ có mình anh ấy biết, bây giờ mọi người đều biết.
14. thì; cứ。表示坚决。
我就不信我学不会。
tôi không tin tôi có thể học được.
我就做下去,看到底成不成。
tôi thì cứ làm, xem cuối cùng có thành công không.
15. chính là。表示事实正是如此。
那就是他的家
đó chính là nhà của anh ấy.
这人就是他哥哥。
người này chính là anh của hắn.
幼儿园就在这个胡同里。
nhà trẻ ở trong con hẻm này.
16. dù; cho dù (liên từ, biểu thị sự nhượng bộ)。连词,表示假设的让步,跟"就是2"相同。
你就送来,我也不要。
dù anh có đưa đến tôi cũng không lấy.
Từ ghép:
就便 ; 就餐 ; 就此 ; 就道 ; 就地 ; 就范 ; 就合 ; 就近 ; 就里 ; 就寝 ; 就让 ; 就势 ; 就事 ; 就事论事 ; 就是 ; 就手 ; 就算 ; 就位 ; 就绪 ; 就学 ; 就业 ; 就医 ; 就义 ; 就正 ; 就职 ; 就中
Số nét: 12
Hán Việt: TỰU
1. dựa sát; gần; đến gần; sát。凑近;靠近。
迁就。
dồn sát.
避难就易。
tránh khó lựa dễ.
就着灯看书。
ghé sát đèn xem sách.
2. đến; vào; bắt đầu; nhậm (chức)。到;开始从事。
就位。
vào chỗ.
就业。
vào nghề.
就寝。
đi ngủ.
就学。
đi học.
就职。
nhậm chức.
3. hoàn thành; xác định。完成;确定。
成就。
thành tựu.
功成业就。
công thành danh toại.
生铁铸就的,不容易拆掉。
những thứ đúc bằng sắt sống khó bị phá huỷ.
4. nhân tiện; nhân; tiện; thuận tiện; tiện thể。趁着(当前的便利)。
就便。
nhân tiện.
就近。
vùng gần cận.
就手儿。
tiện tay.
5. nhắm。一边儿是菜蔬、果品等,一边儿是主食或酒,两者搭着吃或喝。
花生仁儿就酒。
rượu nhắm với đậu phộng.
6. liền; ngay。表示在很短的时间以内。
我这就来。
tôi đến ngay đây.
您略候一候,饭就好了。
ông đợi cho một chút, cơm chín ngay đây.
7. đã。表示事情发生得早或结束得早。
他十五岁就参加革命了
ông ấy 15 tuổi đã tham gia cách mạng.
大风早晨就住了。
gió lớn đã ngưng thổi từ sáng sớm.
8. mà; rồi; là...ngay。表示前后事情紧接着。
想起来就说。
nhớ ra rồi nói.
卸下了行李,我们就到车间去了。
bỏ hành lí xuống là chúng tôi xuống ngay phân xưởng.
9. thì。表示在某种条件或情况下自然怎么样(前面常用"只要、要是、既然"等或者含有这类意思) 。
只要用功,就能学好。
chỉ cần chăm chỉ thì có thể học tốt.
他要是不来,我就去找他。
nếu như anh ấy không đến thì tôi sẽ đi tìm anh ấy.
谁愿意去,谁就去。
ai muốn đi thì người ấy đi.
10. những; đã có。表示对比起来数目大,次数多,能力强等。
你们两个小组一共才十个人,我们一个小组就十个人。
các anh hai tổ mới có mười người, một tổ chúng tôi đã có đến mười người.
他三天才来一次,你一天就来三次。
anh ấy ba ngày mới đến một lần, anh thì một ngày đến những ba lần.
这块大石头两个人抬都没抬起来,他一个人就把它背走了。
tảng đá này hai người khiêng không nổi, còn anh ấy chỉ một mình đã khiêng đi rồi.
11. thì (dùng giữa hai thành phần tương đồng nhau, biểu thị sự nhún nhường)。放在两个相同的成分之间,表示容忍。
大点儿就大点儿吧,可以买下。
to một chút thì to, có thể mua được.
12. vẫn; đã。表示原来或早已是这样。
街道本来就不宽,每逢集市更显得拥挤了。
đường phố vốn đã chật hẹp, mỗi lần họp chợ lại càng trở nên chật chội hơn.
13. vẻn vẹn; chỉ。仅仅;只。
以前就他一个人知道,现在大家都知道了
lúc trước chỉ có mình anh ấy biết, bây giờ mọi người đều biết.
14. thì; cứ。表示坚决。
我就不信我学不会。
tôi không tin tôi có thể học được.
我就做下去,看到底成不成。
tôi thì cứ làm, xem cuối cùng có thành công không.
15. chính là。表示事实正是如此。
那就是他的家
đó chính là nhà của anh ấy.
这人就是他哥哥。
người này chính là anh của hắn.
幼儿园就在这个胡同里。
nhà trẻ ở trong con hẻm này.
16. dù; cho dù (liên từ, biểu thị sự nhượng bộ)。连词,表示假设的让步,跟"就是2"相同。
你就送来,我也不要。
dù anh có đưa đến tôi cũng không lấy.
Từ ghép:
就便 ; 就餐 ; 就此 ; 就道 ; 就地 ; 就范 ; 就合 ; 就近 ; 就里 ; 就寝 ; 就让 ; 就势 ; 就事 ; 就事论事 ; 就是 ; 就手 ; 就算 ; 就位 ; 就绪 ; 就学 ; 就业 ; 就医 ; 就义 ; 就正 ; 就职 ; 就中
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 就
| tựu | 就: | thành tựu, tựu trường |

Tìm hình ảnh cho: 就 Tìm thêm nội dung cho: 就
