Từ: 周围神经 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 周围神经:
Đây là các chữ cấu thành từ này: 周 • 围 • 神 • 经
Nghĩa của 周围神经 trong tiếng Trung hiện đại:
[zhōuwéishénjīng] thần kinh ngoại biên。分布在全身皮肤、肌肉、内脏等处的神经,由脑和脊髓所发出的许多神经构成,包括脑神经、脊髓神经和植物性神经,是身体各个器官与中枢神经联系的桥梁。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 周
| chu | 周: | chu đáo |
| châu | 周: | lỗ châu mai |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 围
| vay | 围: | nào vay (thương(thán từ)) |
| vi | 围: | vi (bao quanh), chu vi |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 神
| thườn | 神: | thở dài thườn thượt |
| thần | 神: | thần tiên; tinh thần |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 经
| kinh | 经: | kinh doanh; kinh luân; kinh tuyến |