Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: chóng mặt có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ chóng mặt:
Dịch chóng mặt sang tiếng Trung hiện đại:
昏天黑地 《形容神志不清。》目眩 《眼花。》
眩晕 《感觉到本身或周围的东西旋转。多由内耳、小脑、延髓等机能障碍引起。近距离注视高速运动的物体, 站在高处向下看, 自己做旋转运动等, 都能发生眩晕的感觉。》
晕 《头脑发昏, 周围物体好像在旋转, 人有要跌倒的感觉。》
晕场 《考生在考试或演员在演出时由于过度紧张或其他原因而头晕, 影响考试或演出的正常进行。》
晕高儿 《登高时头晕心跳。》
天旋地转 《形容眩晕时的感觉。》
发晕。《感到头昏, 一般指晕车、晕船等。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: chóng
| chóng | : | mau chóng, chóng vánh; chóng mặt; cái chong chóng |
| chóng | 𪭮: | mau chóng, chóng vánh; chóng mặt; cái chong chóng |
| chóng | 𢶢: | mau chóng, chóng vánh; chóng mặt; cái chong chóng |
| chóng | 𨄞: | (nhanh, mau, gấp) |
| chóng | 𫏢: | mau chóng, chóng vánh; chóng mặt; cái chong chóng |
| chóng | 𬩓: | |
| chóng | 𨙛: | mau chóng, chóng vánh; chóng mặt; cái chong chóng |
| chóng | : | mau chóng, chóng vánh; chóng mặt; cái chong chóng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: mặt
| mặt | 末: | mặt mày, bề mặt |
| mặt | 牧: | mặt mày, bề mặt |
| mặt | 𫆴: | mặt trăng |
| mặt | 𬰠: | mặt mày, bề mặt |
| mặt | 𩈘: | mặt mày, bề mặt |
| mặt | : | mặt mày, bề mặt |
| mặt | 𫖀: | mặt mày, bề mặt |
| mặt | 𬰢: | mặt mày, bề mặt |

Tìm hình ảnh cho: chóng mặt Tìm thêm nội dung cho: chóng mặt
