Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 氤 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 氤, chiết tự chữ NHÂN
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 氤:
氤
Pinyin: yin1, yan2;
Việt bính: jan1;
氤 nhân
Nghĩa Trung Việt của từ 氤
Nhân uân 氤氳 (1)(Danh) Khí trời đất hòa hợp. (2)
(Tính) Như mây khói mù mịt.
◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: Thiểu giải, tắc khí nhân uân tự phùng trung xuất 少懈, 則氣氤氳自縫中出 (Họa bì 畫皮) Hơi nghỉ một chút, là hơi khói ùn ùn từ vết thương bốc ra. (3)
(Tính) Hương khói bốc lên không ngừng.
nhân, như "nhân uân (khí trời đất hoà hợp)" (gdhn)
Nghĩa của 氤 trong tiếng Trung hiện đại:
[yīn]Bộ: 气 - Khí
Số nét: 10
Hán Việt: NHÂN
mù mịt; mờ mịt。氤氲形容烟或云气浓郁。
云烟氤 。
khói mây mờ mịt.
Số nét: 10
Hán Việt: NHÂN
mù mịt; mờ mịt。氤氲形容烟或云气浓郁。
云烟氤 。
khói mây mờ mịt.
Dị thể chữ 氤
絪,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 氤
| nhân | 氤: | nhân uân (khí trời đất hoà hợp) |

Tìm hình ảnh cho: 氤 Tìm thêm nội dung cho: 氤
