Chữ 氳 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 氳, chiết tự chữ GIẦM, RẦM, UÂN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 氳:

氳 uân

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 氳

Chiết tự chữ giầm, rầm, uân bao gồm chữ 氣 昷 hoặc 气 昷 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 氳 cấu thành từ 2 chữ: 氣, 昷
  • khí, khất
  • 2. 氳 cấu thành từ 2 chữ: 气, 昷
  • khí, khất
  • uân [uân]

    U+6C33, tổng 14 nét, bộ Khí 气
    phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: yun1;
    Việt bính: wan1;

    uân

    Nghĩa Trung Việt của từ 氳

    Nhân uân : xem nhân .

    giầm (gdhn)
    rầm, như "rầm rầm" (gdhn)

    Chữ gần giống với 氳:

    ,

    Dị thể chữ 氳

    ,

    Chữ gần giống 氳

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 氳 Tự hình chữ 氳 Tự hình chữ 氳 Tự hình chữ 氳

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 氳

    giầm: 
    rầm:rầm rầm
    氳 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 氳 Tìm thêm nội dung cho: 氳