Từ: tây tịch có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ tây tịch:

Đây là các chữ cấu thành từ này: tây • tịch

Dịch tây tịch sang tiếng Trung hiện đại:

西席 《旧时对幕友或家中请的教师的称呼(古时主位在东, 宾位在西)。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: tây

tây󱇒:người tây
tây󰷖:nước tây
tây犀:tây giác (con tê giác)
tây私:riêng tây
tây西:phương tây
tây恓:tây (dáng lo sợ)

Nghĩa chữ nôm của chữ: tịch

tịch僻:tịch (xa vắng, ngõ hẻm)
tịch夕:đêm trừ tịch
tịch寂:tịch mịch
tịch席:tịch (chăn, thảm, chỗ ngồi)
tịch擗:tịch (bẻ)
tịch汐:tịch (nước dâng ban đêm, thuỷ triều)
tịch癖:tịch (mê say)
tịch矽:tịch (từ cũ chỉ silicon)
tịch穸:tịch (mồ mả)
tịch籍:hộ tịch, tịch biên
tịch舄:tịch (giầy)
tịch蓆:tịch (chăn, thảm, chỗ ngồi)
tịch辟:tịch (dẹp một bên, sâu sắc)
tịch闢:tịch (dẹp một bên, sâu sắc)

Gới ý 15 câu đối có chữ tây:

北苑花飛寒繐帳,西窗月落冷深閨

Bắc uyển hoa phi hàn huệ trướng,Tây song nguyệt lạc lãnh thâm khuê

Uyển bắc hoa bay màn trướng lạnh,Song tây nguyệt lặn chốn khuê mờ

萱謝北堂寒霧鎖,婺沈西海暮煙封

Huyên tạ bắc đường hàn vụ toả,Vụ trầm tây hải mộ yên phong

Huyên dã bắc đường sương lạnh khóa,Vụ chìm tây hải khói chiều phong

tây tịch tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: tây tịch Tìm thêm nội dung cho: tây tịch