Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: cạo có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ cạo:

Đây là các chữ cấu thành từ này: cạo

Nghĩa cạo trong tiếng Việt:

["- đgt. 1. Cắt sát da tóc hay lông: Cạo đầu; Cạo râu; Cạo lông lợn 2. Làm cho lớp bám vào bên ngoài bong ra: Cạo gỉ; Cạo vôi tường; Cạo lớp sơn ở cửa 3. Mắng nghiêm khắc (thtục): Đi chơi đêm về bị bố cạo cho một mẻ."]

Dịch cạo sang tiếng Trung hiện đại:

《整治人, 使吃苦头。》《用刀等贴着物体的表面移动, 把物体表面上的某些东西去掉或取下来。》
cạo râu
刮胡子。
刮脸 《用剃刀等把脸上的胡须和寒毛刮掉。》
dao cạo
刮脸刀。
刮削 《用刀子一类的工具把物体表面的东西去掉。》
《刮去。》
《从骨头上把肉刮下来。》
剃; 鎝 《用特制的刀子刮去(头发、胡须等)。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: cạo

cạo𠜯:cạo đầu; cạo gọt
cạo𫦑:cạo râu
cạo:cạo đầu; cạo gọt
cạo:cạo đầu; cạo gọt
cạo tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: cạo Tìm thêm nội dung cho: cạo