Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa cạo trong tiếng Việt:
["- đgt. 1. Cắt sát da tóc hay lông: Cạo đầu; Cạo râu; Cạo lông lợn 2. Làm cho lớp bám vào bên ngoài bong ra: Cạo gỉ; Cạo vôi tường; Cạo lớp sơn ở cửa 3. Mắng nghiêm khắc (thtục): Đi chơi đêm về bị bố cạo cho một mẻ."]Dịch cạo sang tiếng Trung hiện đại:
搞 《整治人, 使吃苦头。》刮 《用刀等贴着物体的表面移动, 把物体表面上的某些东西去掉或取下来。》cạo râu
刮胡子。
刮脸 《用剃刀等把脸上的胡须和寒毛刮掉。》
dao cạo
刮脸刀。
刮削 《用刀子一类的工具把物体表面的东西去掉。》
劀 《刮去。》
剔 《从骨头上把肉刮下来。》
剃; 鎝 《用特制的刀子刮去(头发、胡须等)。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: cạo
| cạo | 𠜯: | cạo đầu; cạo gọt |
| cạo | 𫦑: | cạo râu |
| cạo | 搞: | cạo đầu; cạo gọt |
| cạo | 鋯: | cạo đầu; cạo gọt |

Tìm hình ảnh cho: cạo Tìm thêm nội dung cho: cạo
