Từ: 默契 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 默契:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 默契 trong tiếng Trung hiện đại:

[mòqì] 1. hiểu ngầm。双方的意思没有明白说出而彼此有一致的了解。
2. hẹn ngầm。秘密约定。
3. ký kết ngầm。秘密的条约或口头协定。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 默

mắc:mắc nạn
mặc:trầm mặc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 契

khè:vàng khè
khé:khe khé
khía:khía cạnh
khít:khít khao, khít rịt
khẻ:khẻ vào đầu (đánh bằng que)
khẽ:nói khẽ, khe khẽ
khế:khế ước
khịt:khụt khịt
默契 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 默契 Tìm thêm nội dung cho: 默契