Từ: 地震震级 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 地震震级:
Đây là các chữ cấu thành từ này: 地 • 震 • 震 • 级
Nghĩa của 地震震级 trong tiếng Trung hiện đại:
[dìzhènzhènjí] cấp địa chấn; cấp độ động đất。划分震源放出的能量大小的等级。释放能量越大,地震震级也越大。地震震级分为九级。一般小于2.5级的地震人无感觉;2.5级以上人有感觉;5级以上的地震就会造成破坏。简称震级。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 地
| rịa | 地: | rịa (bát bị rạn): Bà Rịa (địa danh) |
| địa | 地: | địa bàn, địa cầu; địa chỉ; địa tầng; địa vị; nghĩa địa |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 震
| chấn | 震: | chấn động; quẻ chấn (tên một quẻ trong bát quái) |
| dấn | 震: | dấn mình, dấn thân; dấn xuống |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 震
| chấn | 震: | chấn động; quẻ chấn (tên một quẻ trong bát quái) |
| dấn | 震: | dấn mình, dấn thân; dấn xuống |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 级
| cấp | 级: | thượng cấp, trung cấp |