Từ: 梗死 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 梗死:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 梗死 trong tiếng Trung hiện đại:

[gěngsǐ] nhồi máu; hoại tử bộ phận (vì tắc động mạch)。组织因缺血而坏死。多发生于心、肾、肺、脑等器官。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 梗

chành:chành ra (bành rộng); vuông chành chạnh
cành:cành hoa, cành tre
cánh:tự lực cánh sinh
cạnh:cạnh bàn
gánh:gồng gánh; gánh vác
ngành:ngọn ngành
ngáng:ngáng lại, ngáng chân
ngánh:ngáng lại, ngáng chân
ngạnh:ương ngạnh
nhành:nhành cây
nhánh:nhánh cây; chi nhánh

Nghĩa chữ nôm của chữ: 死

tợ: 
tử:tử thần
梗死 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 梗死 Tìm thêm nội dung cho: 梗死