Cao su chống va đập cửa

Từ: 横蒲 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 横蒲:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 横蒲 trong tiếng Trung hiện đại:

[héngpú] Hán Việt: HOÀNH BỒ
Hoành Bồ (thuộc tỉnh Quảng Ninh)。 越南地名。属于广宁省份。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 横

hoành:hoành cách mô; hoành hành; hoành phi; tung hoành
hoạnh:hoạnh hoẹ; hoạnh tài
vàng:vàng tâm (một loại gỗ vàng)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 蒲

:bù nhìn; đền bù; bù lu bù loa
bồ:cỏ bồ công anh
mồ:mồ hôi; mồ hòn
横蒲 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 横蒲 Tìm thêm nội dung cho: 横蒲