Từ: bưu cục có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ bưu cục:

Đây là các chữ cấu thành từ này: bưucục

bưu cục
Tức
bưu chính cục
局.

Nghĩa bưu cục trong tiếng Việt:

["- d. Cơ sở hoạt động và giao dịch của bưu điện."]

Dịch bưu cục sang tiếng Trung hiện đại:

邮电局 《办理邮政和电信业务的机构。》
邮局 《办理邮政业务的机构。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: bưu

bưu: 
bưu: 
bưu: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: cục

cục:bố cục, bưu cục; cục diện
cục𫪐:cục đất, cục cằn; kì cục
cục𠸘: 
cục:cục đất; cục cằn, kì cục
cục:bố cục, bưu cục; cục diện
cục:cục (chất Cm)
cục:cục (chất Cm)
cục:cục (chất Cm)
bưu cục tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: bưu cục Tìm thêm nội dung cho: bưu cục