Từ: 哀子 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 哀子:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

ai tử
Tiếng người cư tang mẹ tự xưng.

Nghĩa của 哀子 trong tiếng Trung hiện đại:

[āizǐ] ai tử; kẻ cô ai; con trai mồ côi mẹ (người con trai mất mẹ)。旧时死了母亲的儿子称哀子。参看〖孤哀子〗。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 哀

ai:khóc ai oán

Nghĩa chữ nôm của chữ: 子

: 
:giờ tí
tở:tở (lanh lẹ)
tử:phụ tử
哀子 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 哀子 Tìm thêm nội dung cho: 哀子