Từ: 哀家 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 哀家:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 哀家 trong tiếng Trung hiện đại:

[āijiā] ai gia (tiếng thái hậu hoặc hoàng hậu tự xưng mình sau khi chồng mất trong tiểu thuyết, kịch ngày xưa)。旧小说、戏曲中太后或皇后在丈夫死后的自称。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 哀

ai:khóc ai oán

Nghĩa chữ nôm của chữ: 家

gia:gia đình; gia dụng
nhà:nhà cửa
哀家 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 哀家 Tìm thêm nội dung cho: 哀家