Cao su chống va đập cửa

Từ: 榴火 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 榴火:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 榴火 trong tiếng Trung hiện đại:

[liúhuǒ] lửa lựu; hoa lựu đỏ chói như lửa。石榴花的火红的颜色。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 榴

lựu:quả lựu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 火

hoả:hoả hoạn; hoả lò; hoả lực
榴火 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 榴火 Tìm thêm nội dung cho: 榴火