Từ: 品貌 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 品貌:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

phẩm mạo
Tài năng phẩm hạnh và tướng mạo.

Nghĩa của 品貌 trong tiếng Trung hiện đại:

[pǐnmào] 1. tướng mạo。相貌。
品貌俊俏。
tướng mạo tuấn tú khôi ngô.
2. phong thái; nhân phẩm và tướng mạo。人品和相貌。
品貌兼优。
đẹp người đẹp nết.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 品

phẩm:phẩm chất

Nghĩa chữ nôm của chữ: 貌

mạo:tướng mạo, đạo mạo; giả mạo
品貌 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 品貌 Tìm thêm nội dung cho: 品貌