Từ: 故土 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 故土:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

cố thổ
Cố hương, gia hương.
◇Tỉnh thế hằng ngôn 言:
(Lưu Kì) thử thì sang khẩu cửu dũ, tư tưởng yếu hồi cố thổ
(奇)愈, 土 (Lưu tiểu quan thư hùng huynh đệ 弟).Đất cũ có từ trước.
◎Như:
hứa hoàn cố thổ
土 hứa trả lại đất cũ (trước đây đã bị chiếm).Chỉ thiên hạ của triều đại trước.Chỉ tổ quốc.

Nghĩa của 故土 trong tiếng Trung hiện đại:

[gùtǔ] cố hương; quê hương。故乡。
怀念故土
nhớ cố hương; nhớ quê nhà.
故土难离
cố hương khó xa; khó xa quê nhà.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 故

cố:cố ăn, cố gắng; cố đạo
cớ:duyên cớ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 土

thổ:thuế điền thổ
故土 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 故土 Tìm thêm nội dung cho: 故土