Từ: 哄弄 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 哄弄:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 哄弄 trong tiếng Trung hiện đại:

[hǒngnòng] lừa dối; trêu chọc。欺骗;耍弄。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 哄

hòng:chớ hòng, đừng hòng
hóng: 
họng:cuống họng; cứng họng; họng súng
hống:hội hống hài tử (biết dỗ trẻ con); hống phiến (nói xạo, đùa dai)
ngọng:nói ngọng
rống:bò rống

Nghĩa chữ nôm của chữ: 弄

luồng:luồng nước
lòng:lòng khòng
lóng:nói lóng
lồng:lồng lộn
lộng:lộng quyền
lụng:làm lụng
trổng:chửi trổng (chửi đổng)
哄弄 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 哄弄 Tìm thêm nội dung cho: 哄弄