Từ: 哪个 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 哪个:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 哪 • 个

Nghĩa của 哪个 trong tiếng Trung hiện đại:

[nǎ·ge] 1. nào; cái nào。哪一个。
你们是哪个学校的?
các cậu trường nào?
2. ai。谁。
哪个敲门?
ai gõ cửa đấy?

Nghĩa chữ nôm của chữ: 哪

na哪:nôm na
ná哪:nấn ná
nư哪:đã nư
nạ哪:nạ dòng (phụ nữ trung niên)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 个

cá个:cá nháy
哪个 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 哪个 Tìm thêm nội dung cho: 哪个