Từ: 鍾情 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 鍾情:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 鍾 • 情

chung tình
Cảm tình ái mộ (như chén rượu) dốc hết cho một người hoặc một sự vật.
◎Như:
nhất kiến chung tình
一見鍾情 nam nữ mới gặp mặt lần đầu đã yêu thương nhau ngay.

Nghĩa của 钟情 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhōngqíng] chung tình。感情专注(多指爱情)。
一见钟情
vừa gặp đã say mê; tiếng sét ái tình.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 鍾

chung鍾:chung tình
chuông鍾:tiếng chuông, cái chuông; gác chuông

Nghĩa chữ nôm của chữ: 情

dềnh情:dềnh dàng
rình情:rình mò
tành情:tập tành
tình情:tình báo; tình cảm, tình địch; tình dục
tạnh情:tạnh ráo
鍾情 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 鍾情 Tìm thêm nội dung cho: 鍾情