Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 扫帚星 trong tiếng Trung hiện đại:
[sào·zhouxīng] sao chổi; vận xui。彗星的通称。旧时迷信的人认为出现扫帚星就会发生灾难。因此扫帚星也用为骂人的话,如果认为发生的祸害是由某人带来的,就说某人是扫帚星。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 扫
| tảo | 扫: | tảo mộ; tần tảo |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 帚
| chổi | 帚: | chổi tre |
| trửu | 帚: | trửu (cái chổi) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 星
| tinh | 星: | sáng tinh mơ |

Tìm hình ảnh cho: 扫帚星 Tìm thêm nội dung cho: 扫帚星
