Từ: 扫帚星 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 扫帚星:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 扫 • 帚 • 星

Nghĩa của 扫帚星 trong tiếng Trung hiện đại:

[sào·zhouxīng] sao chổi; vận xui。彗星的通称。旧时迷信的人认为出现扫帚星就会发生灾难。因此扫帚星也用为骂人的话,如果认为发生的祸害是由某人带来的,就说某人是扫帚星。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 扫

tảo扫:tảo mộ; tần tảo

Nghĩa chữ nôm của chữ: 帚

chổi帚:chổi tre
trửu帚:trửu (cái chổi)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 星

tinh星:sáng tinh mơ
扫帚星 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 扫帚星 Tìm thêm nội dung cho: 扫帚星