Từ: 唤头 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 唤头:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 唤头 trong tiếng Trung hiện đại:

[huàn·tou] tiếng rao; tiếng rao hàng。街头流动的小贩或服务性行业的人(如磨刀的、理发的)用来招引顾客的各种响器。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 唤

cãi:cãi cọ, cãi nhau
hoán:hô hoán
miếng:miếng ngon
mến:yêu mến

Nghĩa chữ nôm của chữ: 头

đầu:đầu tóc, phần đầu; đầu đuôi
唤头 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 唤头 Tìm thêm nội dung cho: 唤头