Từ: 唯諾 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 唯諾:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

dụy nặc
Ứng đối.Thuận theo, không trái nghịch.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 唯

duy:duy vật
duối:duối (tên một loại cây vỏ dùng làm giấy, lá nhám dùng đánh bóng đồ vật)
duỗi:duỗi thẳng ra, duỗi chân
dói:dở dói
dõi:dòng dõi, nối dõi
dúi:dúi cho ít tiền
dạ:gọi dạ bảo vâng
dọi:chiếu dọi; dây dọi; dọi mái nhà
gioè:gioè ra (lan rộng ra)
giói:giói to (gọi to)
giúi: 
giọi:giọi mái nhà; giọi vào mặt (đấm vào mặt)
giỏi: 
thui: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 諾

nặc:nằng nặc; hứa nặc
唯諾 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 唯諾 Tìm thêm nội dung cho: 唯諾