Cao su chống va đập cửa

Từ: 遗篇 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 遗篇:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 遗篇 trong tiếng Trung hiện đại:

[yípiān] thơ văn của người trước để lại。前人遗留下来的诗文。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 遗

di:di thất (đánh mất), di vong (quên)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 篇

thiên:thiên sách
遗篇 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 遗篇 Tìm thêm nội dung cho: 遗篇