Từ: 门阀 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 门阀:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 门阀 trong tiếng Trung hiện đại:

[ménfá] môn phiệt; quý tộc; nhà thế phiệt (trong xã hội phong kiến chỉ những gia đình có quyền có thế)。封建时代在社会上有权有势的家庭。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 门

mon:mon men
môn:môn xỉ (răng cửa); nam môn (cửa nam); môn bài

Nghĩa chữ nôm của chữ: 阀

phiệt:tài phiệt, quân phiệt
门阀 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 门阀 Tìm thêm nội dung cho: 门阀