Từ: 期限 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 期限:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 期限 trong tiếng Trung hiện đại:

[qīxiàn] kỳ hạn; thời hạn。限定的一段时间,也指所限时间的最后界线。
期限很短。
kỳ hạn rất ngắn.
期限三个月。
kỳ hạn ba tháng.
限你五天期限。
kỳ hạn cho anh năm ngày.
期限快到了。
sắp đến thời hạn rồi.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 期

cờ: 
:kì vọng; gắng làm cho kì được
kề:kê cận; kề cà
kỳ:kỳ vọng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 限

giận:giận dữ, nổi giận; oán giận
hạn:gới hạn; kì hạn
hẹn:hẹn hò; hứa hẹn
期限 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 期限 Tìm thêm nội dung cho: 期限