Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 化妆品 trong tiếng Trung hiện đại:
[huàzhuāngpǐn] đồ trang điểm。化妆用的物品,如脂粉、唇膏、香水等。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 化
| goá | 化: | goá bụa |
| hoa | 化: | hoa tiền (tiêu) |
| hoá | 化: | biến hoá; cảm hoá; hoá trang; tha hoá |
| hoé | 化: | |
| huế | 化: | thành Huế, ca Huế |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 妆
| trang | 妆: | trang điểm, trang sức |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 品
| phẩm | 品: | phẩm chất |

Tìm hình ảnh cho: 化妆品 Tìm thêm nội dung cho: 化妆品
