Từ: 化妆品 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 化妆品:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 化妆品 trong tiếng Trung hiện đại:

[huàzhuāngpǐn] đồ trang điểm。化妆用的物品,如脂粉、唇膏、香水等。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 化

goá:goá bụa
hoa:hoa tiền (tiêu)
hoá:biến hoá; cảm hoá; hoá trang; tha hoá
hoé: 
huế:thành Huế, ca Huế

Nghĩa chữ nôm của chữ: 妆

trang:trang điểm, trang sức

Nghĩa chữ nôm của chữ: 品

phẩm:phẩm chất
化妆品 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 化妆品 Tìm thêm nội dung cho: 化妆品