Từ: 安全门 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 安全门:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 安 • 全 • 门

Nghĩa của 安全门 trong tiếng Trung hiện đại:

[ānquánmén] lối thoát hiểm; lối ra; cửa ra; cửa thoát hiểm。供火灾时用的第二个出口(如房间出口)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 安

an安:an cư lạc nghiệp
yên安:ngồi yên

Nghĩa chữ nôm của chữ: 全

toen全: 
toàn全:toàn vẹn
tuyền全:đen tuyền

Nghĩa chữ nôm của chữ: 门

mon门:mon men
môn门:môn xỉ (răng cửa); nam môn (cửa nam); môn bài
安全门 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 安全门 Tìm thêm nội dung cho: 安全门