Từ: 商讨 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 商讨:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 商讨 trong tiếng Trung hiện đại:

[shāngtǎo] thương thảo; trao đổi; đàm phán; bàn bạc。为了解决较大的、较复杂的问题而交换意见;商量讨论。
议会商讨了两国的经济合作问题。
hội nghị đã trao đổi vấn đề hợp tác kinh tế giữa hai nước.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 商

thương:thương thuyết

Nghĩa chữ nôm của chữ: 讨

thảo:thảo (lên án), thảo phạt (dẹp giặc)
商讨 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 商讨 Tìm thêm nội dung cho: 商讨