Cao su chống va đập cửa

Từ: 喂食器 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 喂食器:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 喂食器 trong tiếng Trung hiện đại:

wèishíqì máng ăn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 喂

hôi:hôi tanh; mồ hôi
uy:thị uy
òi:òi ọp
ói:ói ra
ôi:hỡi ôi
úi:úi cha! , cá úi
ỏi:inh ỏi
ổi:ổi (tiếng kêu đòi chú ý)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 食

thực:thực (bộ gốc): ẩm thực, thực đơn
tự:tự ăn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 器

khí:khí cụ, khí giới
喂食器 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 喂食器 Tìm thêm nội dung cho: 喂食器