Từ: tạo thiên lập địa có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ tạo thiên lập địa:
Dịch tạo thiên lập địa sang tiếng Trung hiện đại:
开天辟地 《古代神话说盘古氏开天辟地后才有世界, 因此用"开天辟 地"指有 史以 来。》
xem khai thiên lập địa Nghĩa chữ nôm của chữ: tạo
| tạo | 皁: | tạo sự đối lập (đen trắng, phải trái) |
| tạo | 皂: | tạo sự đối lập (đen trắng, phải trái) |
| tạo | 造: | tạo ra; giả tạo |
Nghĩa chữ nôm của chữ: thiên
| thiên | 仟: | thiên (số ngàn); liên thiên |
| thiên | 偏: | thiên vị |
| thiên | 傓: | thiên vị |
| thiên | 千: | thiên vạn |
| thiên | 天: | thiên địa; thiên lương |
| thiên | 扁: | thiên (thuyền nhỏ) |
| thiên | 扇: | thiên (cái quạt) |
| thiên | 扦: | thiên (vật hình que) |
| thiên | 搧: | thiên (cái quạt) |
| thiên | 篇: | thiên sách |
| thiên | 羶: | thiên khí (mùi dê hôi) |
| thiên | 膻: | thiên khí (mùi dê hôi) |
| thiên | 芊: | thiên (um tùm) |
| thiên | 迁: | thiên (xê dịch, thay đổi) |
| thiên | 遷: | thiên (xê dịch, thay đổi) |
| thiên | 釺: | thiên (mũi khoan) |
| thiên | 钎: | thiên (mũi khoan) |
| thiên | 阡: | thiên (bờ ruộng) |
| thiên | 韆: | thiên (cái đu) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: lập
| lập | 㕸: | nói lập bập |
| lập | 𤇥: | lập loè |
| lập | 立: | tự lập, độc lập |
Nghĩa chữ nôm của chữ: địa
| địa | 地: | địa bàn, địa cầu; địa chỉ; địa tầng; địa vị; nghĩa địa |