Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 喂食器 trong tiếng Trung hiện đại:
wèishíqì máng ăn
Nghĩa chữ nôm của chữ: 喂
| hôi | 喂: | hôi tanh; mồ hôi |
| uy | 喂: | thị uy |
| òi | 喂: | òi ọp |
| ói | 喂: | ói ra |
| ôi | 喂: | hỡi ôi |
| úi | 喂: | úi cha! , cá úi |
| ỏi | 喂: | inh ỏi |
| ổi | 喂: | ổi (tiếng kêu đòi chú ý) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 食
| thực | 食: | thực (bộ gốc): ẩm thực, thực đơn |
| tự | 食: | tự ăn |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 器
| khí | 器: | khí cụ, khí giới |

Tìm hình ảnh cho: 喂食器 Tìm thêm nội dung cho: 喂食器
