Cao su chống va đập cửa

Từ: 平等 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 平等:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

bình đẳng
Danh từ Phật Giáo: Ý nói không có sai biệt.
◇Kim cương kinh 經:
Thị pháp bình đẳng, vô hữu cao hạ, cố danh vô thượng chánh đẳng bồ đề
, 下, 提 (Tịnh tâm hành thiện phân
分).Ngang hàng.
◎Như:
bình đẳng tương khán
看.Bình thường, tầm thường.
◇Lí Ngư 漁:
Nhĩ bất tri đạo na nữ tử thị cá thông minh tuyệt đính đích nhân, ngã liệu tha quyết bất khẳng giá cá bình đẳng trượng phu
人, 夫 (Ý trung duyên 緣, Chúc tì 婢).Tên huyện ở tỉnh Hà Nam (Trung Quốc).

Nghĩa của 平等 trong tiếng Trung hiện đại:

[píngděng] 1. bình đẳng; công bằng。指人们在社会、政治、经济、法律等方面享有相等待遇。
2. bình quyền。泛指地位相等。
平等互利。
bình đẳng cùng có lợi.
男女平等。
nam nữ bình quyền.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 平

bình:bất bình; bình đẳng; hoà bình
bương: 
bường:Âm khác của Bình (tiếng Huế)
bằng:bằng lòng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 等

đấng:đấng anh hùng, đấng cứu tinh
đẳng:cao đẳng, đẳng cấp; đeo đẳng; siêu đẳng
đứng:đứng dậy; đứng bóng; đứng đắn; đứng tên

Gới ý 15 câu đối có chữ 平等:

Hôn đế tự do, bỏ tục xưa,Lễ hành bình đẳng thụ thân phong

Hôn nhân tự do, bỏ tục xưa,Giao tiếp bình đẳng, nêu gương mới

平等 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 平等 Tìm thêm nội dung cho: 平等