Từ: 喇嘛 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 喇嘛:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

lạt ma
Theo Phật giáo Tây Tạng, Lạt-ma là hiện thân của giáo pháp. Danh từ Lạt-ma cũng gần giống như guru, đạo sư của Ấn Ðộ, nhưng tại đây, Lạt-ma mang thêm nhiều ý nghĩa khác. Trong Kim cương thừa, Lạt-ma không phải chỉ là người giảng dạy giáo pháp mà còn là người thực hành các nghi lễ. Những vị Lạt-ma uyên thâm, danh tiếng thường được mang danh hiệu Rinpoche (quí báu phi thường). Ngày nay, danh từ Lạt-ma hay được dùng để gọi các vị cao tăng Tây Tạng, không kể trình độ chứng đạo của các vị đó.

Nghĩa của 喇嘛 trong tiếng Trung hiện đại:

[lǎ·ma] Lạt -ma; thầy tu ở Tây Tạng (cách gọi tôn kính các nhà sư theo đạo Lạt-ma ở Tây Tạng, Trung Quốc)。 喇嘛教的僧人,原为一种尊称。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 喇

lạt:cười lạt

Nghĩa chữ nôm của chữ: 嘛

ma:Lạt ma (Giáo sĩ Tây Tạng)
喇嘛 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 喇嘛 Tìm thêm nội dung cho: 喇嘛