Từ: xạm mặt có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ xạm mặt:

Đây là các chữ cấu thành từ này: xạmmặt

Dịch xạm mặt sang tiếng Trung hiện đại:

渐愧。

Nghĩa chữ nôm của chữ: xạm

xạm:xạm nắng, xạm mặt

Nghĩa chữ nôm của chữ: mặt

mặt:mặt mày, bề mặt
mặt:mặt mày, bề mặt
mặt𫆴:mặt trăng
mặt𬰠:mặt mày, bề mặt
mặt𩈘:mặt mày, bề mặt
mặt󰘚:mặt mày, bề mặt
mặt𫖀:mặt mày, bề mặt
mặt𬰢:mặt mày, bề mặt
xạm mặt tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: xạm mặt Tìm thêm nội dung cho: xạm mặt