Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: xạm mặt có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ xạm mặt:
Dịch xạm mặt sang tiếng Trung hiện đại:
渐愧。Nghĩa chữ nôm của chữ: xạm
| xạm | 湛: | xạm nắng, xạm mặt |
Nghĩa chữ nôm của chữ: mặt
| mặt | 末: | mặt mày, bề mặt |
| mặt | 牧: | mặt mày, bề mặt |
| mặt | 𫆴: | mặt trăng |
| mặt | 𬰠: | mặt mày, bề mặt |
| mặt | 𩈘: | mặt mày, bề mặt |
| mặt | : | mặt mày, bề mặt |
| mặt | 𫖀: | mặt mày, bề mặt |
| mặt | 𬰢: | mặt mày, bề mặt |

Tìm hình ảnh cho: xạm mặt Tìm thêm nội dung cho: xạm mặt
