Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 左发球区 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 左发球区:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 左发球区 trong tiếng Trung hiện đại:

Zuǒfāqiúqū ô giao cầu bên trái

Nghĩa chữ nôm của chữ: 左

:một tá
tả:bên tả, tả ngạn
tở: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 发

phát:phát tài, phát ngôn, phân phát; bách phát bách trúng (trăm phát trăm trúng)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 球

cầu:hình cầu, bán cầu; bạch cầu, hồng cầu; cầu thủ; cầu lông

Nghĩa chữ nôm của chữ: 区

khu:khu vực
âu:họ Âu
左发球区 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 左发球区 Tìm thêm nội dung cho: 左发球区