Chữ 绁 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 绁, chiết tự chữ TIẾT

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 绁:

绁 tiết

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 绁

Chiết tự chữ tiết bao gồm chữ 丝 世 hoặc 纟 世 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 绁 cấu thành từ 2 chữ: 丝, 世
  • ti
  • thá, thé, thế, thể
  • 2. 绁 cấu thành từ 2 chữ: 纟, 世
  • miên, mịch
  • thá, thé, thế, thể
  • tiết [tiết]

    U+7EC1, tổng 8 nét, bộ Mịch 纟 [糸]
    giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 紲;
    Pinyin: xie4, yi4;
    Việt bính: sit3;

    tiết

    Nghĩa Trung Việt của từ 绁

    Giản thể của chữ .
    tiết, như "tiết (dây buộc; buộc)" (gdhn)

    Nghĩa của 绁 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (洩,緤、紲)
    [xiè]
    Bộ: 糸 (纟,糹) - Mịch
    Số nét: 11
    Hán Việt: TIẾT
    1. thừng; chão。绳索。
    缧绁。
    dây trói
    2. buộc; cột。捆;拴。

    Chữ gần giống với 绁:

    线, , , , , , , , , , , , , , , , , ,

    Dị thể chữ 绁

    ,

    Chữ gần giống 绁

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 绁 Tự hình chữ 绁 Tự hình chữ 绁 Tự hình chữ 绁

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 绁

    tiết:tiết (dây buộc; buộc)
    绁 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 绁 Tìm thêm nội dung cho: 绁