Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 绁 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 绁, chiết tự chữ TIẾT
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 绁:
绁
Biến thể phồn thể: 紲;
Pinyin: xie4, yi4;
Việt bính: sit3;
绁 tiết
tiết, như "tiết (dây buộc; buộc)" (gdhn)
Pinyin: xie4, yi4;
Việt bính: sit3;
绁 tiết
Nghĩa Trung Việt của từ 绁
Giản thể của chữ 紲.tiết, như "tiết (dây buộc; buộc)" (gdhn)
Nghĩa của 绁 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (洩,緤、紲)
[xiè]
Bộ: 糸 (纟,糹) - Mịch
Số nét: 11
Hán Việt: TIẾT
1. thừng; chão。绳索。
缧绁。
dây trói
2. buộc; cột。捆;拴。
[xiè]
Bộ: 糸 (纟,糹) - Mịch
Số nét: 11
Hán Việt: TIẾT
1. thừng; chão。绳索。
缧绁。
dây trói
2. buộc; cột。捆;拴。
Dị thể chữ 绁
紲,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 绁
| tiết | 绁: | tiết (dây buộc; buộc) |

Tìm hình ảnh cho: 绁 Tìm thêm nội dung cho: 绁
