Từ: 失明 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 失明:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 失 • 明

Nghĩa của 失明 trong tiếng Trung hiện đại:

[shīmíng] mù。失去视力;瞎。
双目失明。
mù cả hai mắt.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 失

thất失:thất bát, thất sắc
thắt失:thắt lại

Nghĩa chữ nôm của chữ: 明

minh明:minh mẫn, thông minh
miêng明:phân miêng (phân minh)
mênh明:mênh mông
mừng明:vui mừng
失明 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 失明 Tìm thêm nội dung cho: 失明