Cao su chống va đập cửa
Chữ 單 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 單, chiết tự chữ THIỀN, THIỆN, TRUYÊN, ĐAN, ĐƠN
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 單:
單 đan, đơn, thiền, thiện
Đây là các chữ cấu thành từ này: 單
單
đan, đơn, thiền, thiện [đan, đơn, thiền, thiện]
U+55AE, tổng 12 nét, bộ Khẩu 口
phồn thể, độ thông cao, nghĩa chữ hán
Biến thể giản thể: 单;
Pinyin: dan1, shan4, chan2;
Việt bính: daan1 sin4 sin6
1. [單音語] đơn âm ngữ 2. [單獨] đơn độc 3. [單調] đơn điệu 4. [單丁] đơn đinh 5. [單薄] đơn bạc, đan bạc 6. [單簡] đơn giản 7. [單一] đơn nhất 8. [單方] đơn phương 9. [單性花] đơn tính hoa 10. [單思病] đơn tư bệnh 11. [單身] đơn thân 12. [單純] đơn thuần 13. [單位] đơn vị 14. [單衣] đơn y 15. [孤單] cô đơn 16. [名單] danh đơn 17. [簡單] giản đơn 18. [人孤勢單] nhân cô thế đơn 19. [傳單] truyền đơn 20. [衣單] y đan;
單 đan, đơn, thiền, thiện
◎Như: hình đan ảnh chích 形單影隻 hình đơn bóng lẻ, đan thương thất mã 單槍匹馬 một thương một ngựa, đơn thương độc mã.
(Tính) Lẻ (số). Đối lại với song 雙 chẵn (số).
◎Như: đan nhật 單日 ngày lẻ.
(Tính) Yếu ớt, ít ỏi.
◇Hậu Hán Thư 後漢書: Cảnh Cung dĩ đan binh cố thủ cô thành 耿恭以單兵固守孤城 (Cảnh Cung truyện 耿恭傳) Cảnh Cung dùng quân ít ỏi cố giữ thành cô lập.
(Tính) Giản dị, không phức tạp, ít biến hóa.
◎Như: giản đan 簡單, đan thuần 單純, đan điệu 單調.
(Tính) Linh, lẻ (số thêm sau một con số lớn).
◎Như: nhất xuyến nhất bách đan bát khỏa sổ châu 一串一百單八顆數珠 một xâu một trăm lẻ tám viên ngọc.
(Tính) Chỉ có một lớp (áo quần, chăn mền).
◎Như: đan y 單衣 áo đơn, đan khố 單褲 quần đơn.
(Danh) Tờ giấy ghi, cái đơn.
◎Như: danh đan 名單 danh sách, truyền đan 傳單 truyền đơn.
(Phó) Chỉ.
◎Như: đan thuyết bất tố 單說不做 chỉ nói mà không làm.
(Phó) Một mình, cô độc.
◎Như: đan đả độc đấu 單打獨鬥 một mình phấn đấu.
§ Ghi chú: Trong những định nghĩa ở trên: cũng đọc là đơn.Một âm là thiền.
(Danh) Vua nước Hung Nô gọi là Thiền Vu 單于.Lại một âm là thiện.
◎Như: Thiện Phụ 單父 tên huyện.
đơn, như "cô đơn; đơn từ; đơn thuốc" (vhn)
đan, như "đan áo, đan lát" (btcn)
thiền, như "xem đan" (gdhn)
truyên (gdhn)
Pinyin: dan1, shan4, chan2;
Việt bính: daan1 sin4 sin6
1. [單音語] đơn âm ngữ 2. [單獨] đơn độc 3. [單調] đơn điệu 4. [單丁] đơn đinh 5. [單薄] đơn bạc, đan bạc 6. [單簡] đơn giản 7. [單一] đơn nhất 8. [單方] đơn phương 9. [單性花] đơn tính hoa 10. [單思病] đơn tư bệnh 11. [單身] đơn thân 12. [單純] đơn thuần 13. [單位] đơn vị 14. [單衣] đơn y 15. [孤單] cô đơn 16. [名單] danh đơn 17. [簡單] giản đơn 18. [人孤勢單] nhân cô thế đơn 19. [傳單] truyền đơn 20. [衣單] y đan;
單 đan, đơn, thiền, thiện
Nghĩa Trung Việt của từ 單
(Tính) Lẻ, chiếc, một mình. Đối lại với phức 複.◎Như: hình đan ảnh chích 形單影隻 hình đơn bóng lẻ, đan thương thất mã 單槍匹馬 một thương một ngựa, đơn thương độc mã.
(Tính) Lẻ (số). Đối lại với song 雙 chẵn (số).
◎Như: đan nhật 單日 ngày lẻ.
(Tính) Yếu ớt, ít ỏi.
◇Hậu Hán Thư 後漢書: Cảnh Cung dĩ đan binh cố thủ cô thành 耿恭以單兵固守孤城 (Cảnh Cung truyện 耿恭傳) Cảnh Cung dùng quân ít ỏi cố giữ thành cô lập.
(Tính) Giản dị, không phức tạp, ít biến hóa.
◎Như: giản đan 簡單, đan thuần 單純, đan điệu 單調.
(Tính) Linh, lẻ (số thêm sau một con số lớn).
◎Như: nhất xuyến nhất bách đan bát khỏa sổ châu 一串一百單八顆數珠 một xâu một trăm lẻ tám viên ngọc.
(Tính) Chỉ có một lớp (áo quần, chăn mền).
◎Như: đan y 單衣 áo đơn, đan khố 單褲 quần đơn.
(Danh) Tờ giấy ghi, cái đơn.
◎Như: danh đan 名單 danh sách, truyền đan 傳單 truyền đơn.
(Phó) Chỉ.
◎Như: đan thuyết bất tố 單說不做 chỉ nói mà không làm.
(Phó) Một mình, cô độc.
◎Như: đan đả độc đấu 單打獨鬥 một mình phấn đấu.
§ Ghi chú: Trong những định nghĩa ở trên: cũng đọc là đơn.Một âm là thiền.
(Danh) Vua nước Hung Nô gọi là Thiền Vu 單于.Lại một âm là thiện.
◎Như: Thiện Phụ 單父 tên huyện.
đơn, như "cô đơn; đơn từ; đơn thuốc" (vhn)
đan, như "đan áo, đan lát" (btcn)
thiền, như "xem đan" (gdhn)
truyên (gdhn)
Chữ gần giống với 單:
㖶, 㖷, 㖸, 㖹, 㖺, 㖻, 㖼, 㖽, 㖾, 㖿, 㗀, 㗁, 㗂, 㗃, 㗄, 㗅, 㗆, 㗇, 㗈, 㗉, 㗊, 㗋, 㗌, 㗍, 㗎, 㗑, 啙, 啺, 啻, 啼, 啽, 啾, 啿, 喀, 喁, 喂, 喃, 善, 喆, 喇, 喈, 喉, 喊, 喋, 喌, 喑, 喒, 喓, 喔, 喘, 喙, 喚, 喜, 喝, 喞, 喟, 喠, 喡, 喣, 喤, 喥, 喦, 喧, 喨, 喩, 喪, 喫, 喬, 喭, 單, 喰, 喱, 喲, 喳, 喴, 喷, 喸, 喹, 喺, 喻, 喼, 喽, 喾, 喇, 𠷇, 𠷈, 𠷤, 𠷥, 𠷦, 𠷨, 𠷬, 𠸂, 𠸄, 𠸉, 𠸊, 𠸍, 𠸎, 𠸏,Dị thể chữ 單
单,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 單
| thiền | 單: | Thiền vu (chúa Hung nô); xem đơn |
| thuyền | 單: | (lãnh tụ Hung Nô); Xem thiền |
| toa | 單: | toa hàng |
| đan | 單: | đan áo, đan lát; giản đan; xem đơn |
| đơn | 單: | cô đơn; đơn từ; đơn thuốc |
Gới ý 15 câu đối có chữ 單:

Tìm hình ảnh cho: 單 Tìm thêm nội dung cho: 單
