Từ: 嗅神经 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 嗅神经:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 嗅神经 trong tiếng Trung hiện đại:

[xiùshénjīng] thần kinh khứu giác。第一对脑神经,从大脑的前下部发出,分布在鼻黏膜中,主管嗅觉。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 嗅

khứu:khứu giác

Nghĩa chữ nôm của chữ: 神

thườn:thở dài thườn thượt
thần:thần tiên; tinh thần

Nghĩa chữ nôm của chữ: 经

kinh:kinh doanh; kinh luân; kinh tuyến
嗅神经 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 嗅神经 Tìm thêm nội dung cho: 嗅神经