Từ: 单线 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 单线:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 线

Nghĩa của 单线 trong tiếng Trung hiện đại:

[dānxiàn] 1. một tuyến; một đường。单独的一条线。
2. đơn tuyến。只有一组轨道的铁道或电车道,不能供相对方向的车辆同时通行(区别于"复线")。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 单

thiền:xem đan
thuyên:xem thuyền
đơn:cô đơn; đơn từ; đơn thuốc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 线

tuyến线:kim tuyến, vĩ tuyến, vô tuyến điện
单线 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 单线 Tìm thêm nội dung cho: 单线